
dán nhãn- gắn nhãn hoặc thẻ thông tin nhận biết lên một vật để đánh dấu hay cung cấp thông tin về nó
ein Etikett, ein kennzeichnendes Informationsschildchen, an etwas anbringen
gán nhãn- vội vàng gắn cho ai hoặc điều gì một cách gọi hay tiêu đề phân loại, đôi khi khái quát hóa quá mức
(vorschnell) mit einer einordnenden, manchmal zu grob generalisierenden Überschrift versehen