
xử tử- thi hành án tử hình đối với ai đó
an jemandem die Todesstrafe vollstrecken
thi hành- áp dụng hoặc thực hiện một việc gì đó như luật pháp, mệnh lệnh của chính phủ hoặc một nghi thức
etwas (ein Gesetz, den Regierungsauftrag, ein Ritual) anwenden oder ausführen