

tiêu biểu- Dùng làm ví dụ điển hình; có tính mẫu mực, đáng noi theo.
als Beispiel dienend, vorbildlich
răn đe- Dùng làm ví dụ cảnh báo; mang tính nhắc nhở để người khác tránh noi theo, gây cảm giác e ngại hoặc chùn bước.
als warnendes Beispiel dienend, abschreckend