lấy ra- Phẫu thuật lấy tế bào, mô, bộ phận cấy ghép hoặc cơ quan ra khỏi một cơ thể sống.
Zellen, Gewebe, Implantate oder Organe operativ aus einem Organismus entfernen
„Während die Ärzte in Ottawa noch dabei waren, das Organ aus dem Körper der kleinen Theresa zu explantieren, liefen auf dem dortigen Flughafen bereits die Triebwerke einer rasch gecharterten Maschine warm, und ein Wagen mit einem in solchen Dingen erfahrenen Chauffeur rollte vor den Eingang des Transplantationszentrums.“
“Trong khi các bác sĩ ở Ottawa դեռ còn đang tiến hành phẫu thuật lấy cơ quan ra khỏi cơ thể bé Theresa, thì tại sân bay ở đó, động cơ của một chiếc máy bay được thuê gấp đã bắt đầu chạy nóng máy, và một chiếc xe với người tài xế dày dạn kinh nghiệm trong những việc như thế đã lăn bánh đến trước lối vào của trung tâm cấy ghép.”