„Bestimmt war da drin früher einiges los; Flugzeuge wurden aufgetankt, Kriegspläne realisiert, Piloten saßen in ihren Bereitschaftsräumen, tranken extraheißen Kaffee und warfen ihre Frühstücksaspirin ein.“
“Chắc chắn trước đây bên trong đó từng rất nhộn nhịp; máy bay được tiếp nhiên liệu, các kế hoạch chiến tranh được triển khai, các phi công ngồi trong phòng trực chiến, uống cà phê cực nóng và nuốt viên aspirin dùng vào bữa sáng của họ.”