
cảm nhận rõ- ở mức có thể dễ dàng nhận ra hoặc chú ý thấy; được cảm nhận một cách rõ ràng
so, dass es sich leicht erkennen oder bemerken lässt; deutlich wahrnehmbar
sờ thấy được- có thể được cảm nhận bằng cơ thể qua các giác quan, đặc biệt là xúc giác
körperlich durch die Sinne, insbesondere den Tastsinn, wahrnehmen lassend