chuyên ngành- Thuộc về ngôn ngữ chuyên môn của một lĩnh vực nhất định; có liên quan đến cách diễn đạt bằng thuật ngữ chuyên môn.
einer Fachsprache angehörend; auf eine Fachsprache bezogen
In einem populärwissenschaftlichen Buch wird man deutlich weniger fachsprachliche Ausdrücke finden, als in einer Fachpublikation, die sich an Experten richtet.
Trong một cuốn sách khoa học phổ thông, người ta sẽ thấy ít cách diễn đạt mang tính chuyên ngành hơn rõ rệt so với trong một ấn phẩm chuyên môn hướng đến các chuyên gia.