bỏ rơi, từ bỏ- không theo đuổi tiếp nữa; để mặc kệ
nicht mehr weiter verfolgen; seinlassen
den Kontakt zu einer Person abbrechen
buông lời, thốt ra- đưa ra một nhận xét (một cách tình cờ)
eine (beiläufige) Äußerung tätigen