nhồi nhân- nhồi vào bên trong bằng phần nhân đã được chuẩn bị sẵn, thường là hỗn hợp thịt, cá hoặc các nguyên liệu băm nhuyễn trộn gia vị.
mit einer zuvor hergestellten Farce füllen
Die kleine Hähnchenbrust farcieren, mit den gehackten Kräutern, der Frischkrem, dem Eigelb und den Gewürzen zu einer Hackmasse verarbeiten.
Nhồi phần ức gà nhỏ, rồi chế biến cùng các loại rau thơm băm nhỏ, kem phô mai tươi, lòng đỏ trứng và gia vị thành một khối thịt băm.
„… Ist der Fisch auf einer heißgemachten Schüssel angerichtet, so gibt man eine Kapern- oder Sardellensauce dazu. Auf gleiche Weise kann man auch andere Fische farcieren.“
“... Khi cá được bày lên đĩa đã hâm nóng, thì dùng kèm một loại sốt nụ bạch hoa hoặc sốt cá cơm. Cũng có thể nhồi nhân cho các loại cá khác theo cùng cách ấy.”