„Ferner verbot Trajan die Beachtung anonymer Denunziationen und schließlich endete das Reskript mit einem Bekenntnis, […]: Ein allzu inquisitorisches Verhalten seitens des Staates werde dem Geist der Epoche nicht gerecht.“
“Hơn nữa, Trajan cấm việc xem xét những lời tố cáo nặc danh và cuối cùng bản chiếu thư kết thúc bằng một lời khẳng định, […]: Một cách hành xử điều tra quá mức từ phía nhà nước sẽ không phù hợp với tinh thần của thời đại.”
2
về sau- trong thời gian tương lai, từ nay về sau
in der Zukunft
Ihr müsst Eurer Mutter auch ferner helfen; sie schafft es nicht mehr allein.
Các con cũng phải tiếp tục giúp mẹ về sau; mẹ không còn tự lo một mình được nữa.