
làm xong- đưa vào trạng thái hoàn thành
in einen fertigen Zustand bringen
hành hạ- cố ý gây tổn thương thể chất nghiêm trọng
absichtlich stark physisch verletzen
làm nhục- cố ý gây tổn thương tâm lý nghiêm trọng
absichtlich stark psychisch verletzen
sửa soạn- chuẩn bị bản thân cho giao tiếp xã hội hoặc trang bị cho một hoạt động cụ thể
sich zurechtmachen für gesellschaftlichen Kontakt oder ausrüsten für eine bestimmte Tätigkeit
tự dày vò- tự gán cho mình những tính tiêu cực hoặc lỗi lầm và tự hành hạ bản thân vì điều đó
sich selbst negative Eigenschaften oder Schuld zuschreiben und sich damit selbst quälen