Da werden ein unscharfer Projektumfang, Termine und Meilensteine ohne belastbare Grundlage festgelegt, Budgets festgezurrt und Ressourcen zugewiesen[,] bevor auch nur eine erste realistische Planungsbasis zur Verfügung steht.
Ở đó, phạm vi dự án mơ hồ, thời hạn và các mốc tiến độ được xác định mà không có cơ sở đáng tin cậy, ngân sách được ấn định và nguồn lực được phân bổ, trước khi có được dù chỉ là cơ sở lập kế hoạch thực tế đầu tiên.
Die Politik hat es verabsäumt, viel früher die Grundlagen für den Ausbau erneuerbarer Energien festzuzurren.
Giới chính trị đã không kịp thời xác lập sớm hơn nhiều những nền tảng cho việc mở rộng năng lượng tái tạo.