
bị sốt- có thân nhiệt tăng cao hơn bình thường, ở trạng thái sốt.
zu hohe Körpertemperatur (Fieber) haben
nôn nao- ở trong trạng thái kích động, háo hức thấy rõ, thường vì đang chờ đợi một sự việc tích cực sắp xảy ra.
sichtlich aufgeregt sein, meist in Erwartung eines kurz bevorstehenden, positiven Ereignisses
mong ngóng- rất khao khát, tha thiết mong muốn có được hoặc được làm điều gì đó.
sich sehr stark nach etwas sehnen