kêu éc- phát ra tiếng kêu gọi bạn hoặc gọi đàn the thé, cao và ngắn
einen hohen Lockruf ausstoßen
Der Jäger hörte das Reh fiepsen.
Người thợ săn nghe con hoẵng kêu éc.
2
rít khẽ- phát ra một âm thanh nhỏ, cao và the thé
einen leisen, hohen Ton abgeben
„Früher, als beim Surfen im Internet noch das Modem fiepste, hat auch der deutsche Auslandsgeheimdienst versucht, ‚ansatzbasiert‘ zu arbeiten.“
"Trước đây, khi lướt Internet mà modem còn rít the thé, cơ quan tình báo đối ngoại của Đức cũng đã cố gắng làm việc theo cách 'dựa trên dấu hiệu ban đầu'."