
biến tố- biến đổi hình thức của một từ theo quy tắc ngữ pháp; là khái niệm bao trùm việc biến cách và chia động từ (dùng với tân ngữ)
ein Wort beugen; Oberbegriff für deklinieren und konjugieren (transitiver Gebrauch)
biến tố- [đối với từ] tạo ra một hình thức ngữ pháp của từ; tự biến đổi theo ngữ pháp (nội động từ)
[von Wörtern] eine grammatische Form bilden (intransitiver Gebrauch)
biến tố- đặc biệt trong loại hình học ngôn ngữ, chỉ một kiểu biến tố đặc biệt, được đặc trưng chẳng hạn bởi sự thay đổi nguyên âm gốc và phần nào cả phụ âm
besonders in der Sprachtypologie bezeichnet flektieren eine spezielle Form der Flexion, die unter anderem durch Wechsel des Stammvokals und zum Teil auch der Konsonanten gekennzeichnet ist