phi lý- Trái với logic; không phù hợp với những sự thật đã có hoặc những dữ kiện đã được xác lập.
der Logik widersprechend; den gegebenen Tatsachen nicht entsprechend
Dass diese Überlegungen nicht ganz folgewidrig sind, sei mit Verweis auf die Realität untermauert: Die Tötung von Embryonen geschieht beispielsweise durch die Spirale millionenfach, ohne dass sie sonderlich kontrovers wäre.
Để chứng minh rằng những suy xét này không hoàn toàn phi lý, có thể viện dẫn thực tế như sau: chẳng hạn, việc giết phôi thai diễn ra hàng triệu lần thông qua vòng tránh thai mà không hề gây tranh cãi đáng kể.