

thoáng- Không quá nghiêm khắc trong việc tuân theo quy tắc hoặc các chuẩn mực, quy ước xã hội.
nicht streng an Regeln oder gesellschaftliche Konventionen haltend
phóng khoáng- Đặc biệt trong phương diện tình dục, có thái độ tự nhiên, không gò bó hoặc quá giữ kẽ.
speziell in sexueller Hinsicht ungezwungen
tự do cư trú- Có quyền tự do lựa chọn nơi ở và nơi cư trú, đi lại sinh sống không bị hạn chế.
frei in der Wahl von Wohn- und Aufenthaltsort