hòa bình- không có bạo lực và chiến tranh; trong hòa bình
ohne Gewalt und Krieg; in Frieden
„Wir lebten damals in friedlichen Zeiten.“
“Thời đó, chúng tôi sống trong những ngày tháng hòa bình.”
„Wie der Untergang des habsburgischen Reichs hätte der Zerfall des sowjetischen Imperiums erfahrungsgemäss zahllose, endlose Konflikte nach sich ziehen müssen. Aber es blieb in allen osteuropäischen Staaten, denen die EU den Beitritt anbieten konnte.“
“Như sự sụp đổ của Đế chế Habsburg, theo kinh nghiệm, sự tan rã của Đế chế Xô viết lẽ ra phải kéo theo vô số cuộc xung đột kéo dài bất tận. Nhưng mọi chuyện lại diễn ra hòa bình tại tất cả các quốc gia Đông Âu mà EU có thể đề nghị gia nhập.”
2
ôn hòa- Có lối sống không bạo lực
eine gewaltlose Lebenseinstellung besitzend
„Sie ist eine der friedlichsten Menschen, die ich je gesehen habe.“
“Cô ấy là một trong những người ôn hòa nhất mà tôi từng gặp.”
3
yên tĩnh- Nhìn ngắm, yên lặng
beschaulich, leise seiend
„Ich habe ein Haus in einem friedlichen, kleinen Wohngebiet gekauft.“
“Tôi đã mua một ngôi nhà trong một khu dân cư nhỏ yên tĩnh.”