đúng hạn- Diễn ra trước hoặc chậm nhất vào thời điểm hết hạn đã được quy định; được thực hiện mà vẫn tuân thủ mốc thời gian đã định.
vor oder bis zum Ablauf eines vorgegebenen Termins; unter Wahrung eines vorgegebenen Zeitpunkts erfolgend