hớn hở- bộc lộ niềm vui một cách mạnh mẽ, vui mừng reo lên hoặc hân hoan trước điều tốt đẹp sắp đến hay vừa xảy ra
in Freude ausbrechen
Wenn das Weihnachtsgeschäft beginnt und die Verkaufszahlen steigen, frohlockt der Einzelhändler.
Khi mùa kinh doanh Giáng sinh bắt đầu và doanh số tăng lên, nhà bán lẻ hớn hở vui mừng.
Die Industrie-Lobbyisten flogen im Dutzend ein und frohlockten über kommende Geschäfte, das Außenministerium der Vereinigten Staaten schickte einen Extratrupp Diplomaten.
Các nhà vận động hành lang công nghiệp bay đến từng tốp lớn và hớn hở trước những thương vụ sắp tới, còn Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ cử thêm một nhóm đặc biệt gồm các nhà ngoại giao.