

mộ đạo- có đức tin tôn giáo sâu sắc, sống và hành xử theo các quy tắc tôn giáo, tin kính Thượng đế
religiös observant, gottgläubig, religiös
ngoan ngoãn- không sai phạm, biết vâng lời, dễ bảo và dễ điều khiển
untadelig, gehorsam, lenkbar
lương thiện- tốt bụng, công bằng, ngay thẳng và chất phác
gut, gerecht, bieder
dũng cảm- có gan dạ, không sợ hãi trước khó khăn hay nguy hiểm
tapfer