chạy được- Hoạt động hoặc vận hành đúng như mong đợi; có tác dụng, dùng được. Thường là cách nói khẩu ngữ.
funktionieren
Obwohl ich alles richtig gemacht hatte, funzte das Programm nicht.
Mặc dù tôi đã làm mọi thứ đúng, chương trình vẫn không chạy được.
„SO sieht professionelle Zusammenarbeit aus, ihr Jungs von der „das-müssen-wir-jetzt-aber-mal-echt-ausdiskutieren-front"! entweder es funzt, oder es funzt nicht, dazwischen gibt es nix.“
“ĐÓ mới là cách hợp tác chuyên nghiệp, hỡi mấy anh bên phe ‘nhưng giờ thì chúng ta thật sự phải thảo luận cho ra lẽ’! Hoặc là nó chạy được, hoặc là nó không chạy được, chứ không có gì ở giữa cả.”