có bản tính- Được trang bị sẵn một tính chất, khuynh hướng hoặc bản chất nào đó; có cấu tạo hay đặc điểm thuộc một kiểu nhất định.
Mit der Anlage zu etwas ausgestattet
„Ich glaube, wir übernehmen uns, wenn wir ein Land wie die Türkei, die historisch völlig anders geartet ist, in die europäische Gemeinschaft aufnehmen“.
“Tôi tin rằng chúng ta đang vượt quá khả năng của mình nếu kết nạp một đất nước như Thổ Nhĩ Kỳ, một nước về mặt lịch sử được hình thành hoàn toàn khác, vào cộng đồng châu Âu.”