

vâng lời- Chịu phục tùng yêu sách, sự ép buộc, mệnh lệnh, chỉ thị, mong muốn hoặc đòi hỏi do người khác, nhất là người có quyền uy, đưa ra; tự đặt mình vào vị thế lệ thuộc và làm theo.
sich einem von (autoritären) Personen ausgeübten Anspruch, Zwang, Befehl, derer Weisungen, Wünschen, Forderungen fügend, auf diesen einzugehen; (sich) unterordnend dies tun
thích hợp- Chỉ cái gì đó hợp ý, đáng hoan nghênh, phù hợp hoặc thuận với một mục đích hay lĩnh vực nào đó.
willkommen