quen thuộc- được ai đó biết đến, quen nghe hoặc quen dùng; không xa lạ
jemandem geläufig sein: bekannt, vertraut
thông dụng- được dùng phổ biến, thường thấy và thường được sử dụng
gebräuchlich, üblich, Verwendung findend, häufig benutzt