Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
geldlich — Meaning: tiền bạc — BlauBerry
geldlich
[ˈɡɛltlɪç]
Adjective
Definitions
1
tiền bạc
- có liên quan đến tiền bạc, tài chính hoặc các vấn đề về tiền.
auf Geld bezogen
„Er hat ein angeborenes Verständnis für geschäftliche und
geldliche
Angelegenheiten.“
Ông ấy có sự am hiểu bẩm sinh về các vấn đề kinh doanh và tiền bạc.
„Leider erlauben es mir meine beschränkten,
geldlichen
Möglichkeiten nicht, einen Rechtsanwalt in dieser Vormundschafts bz.“
Đáng tiếc là khả năng tiền bạc hạn hẹp của tôi không cho phép tôi thuê một luật sư trong vụ việc giám hộ này.
Adjective