hộ tống, tiễn đưa- đi cùng một lộ trình vào cùng thời điểm với ai đó với mục đích bảo vệ hoặc thể hiện sự lịch sự
beschützend oder höflichkeitshalber zur gleichen Zeit den gleichen Weg nehmen
„Er habe sie höflich zur Tür geleitet.“
Anh ta đã lịch sự hộ tống cô ấy tới cửa.
„»Ich glaube, wir waren ohnehin fertig, Madam«, knurrte er über die Schulter, geleitete seinen Gast aus dem Haus, über den Innenhof und in sein Gemach im Bergfried“
Tôi nghĩ chúng ta đã xong việc rồi, thưa bà, anh ta càu nhàu qua vai, hộ tống vị khách ra khỏi nhà, qua sân trong và vào phòng của ông ta trong tháp canh.