
phê duyệt- đặc biệt từ phía cơ quan có thẩm quyền: cho phép, chấp thuận, chấp nhận hoặc cấp phép cho một việc gì đó
insbesondere von behördlicher Seite erlauben, gestatten, akzeptieren, bewilligen
tự thưởng- tự cho phép bản thân dùng, tiêu thụ hoặc nói chung là tận hưởng một thứ gì đó
sich erlauben, etwas zu sich zu nehmen oder allgemein etwas zu genießen
chuẩn y- sau đó mới đưa ra sự đồng ý hoặc chấp thuận của mình
nachträglich seine Zustimmung erteilen