

trung thành- thể hiện sự trung thành và tận tụy đối với một người nào đó
treu und loyal gegenüber jemandem
trung thực- tuân theo một chỉ dẫn hoặc quy định một cách chính xác và nghiêm túc
einer Vorgabe genau folgend
theo đúng- phù hợp với điều gì đó; tuân theo hoặc phù hợp với một nguyên tắc, khẩu hiệu nào đó
in Übereinstimmung mit; etwas entsprechend, etwas folgend