
không rõ- không thể xác định chính xác hoặc không xác định rõ ràng
nicht genau bestimmbar oder bestimmt
nào đó- đã biết nhưng không được nêu tên cụ thể
bekannt, aber nicht genannt
chắc chắn- tồn tại hoặc xảy ra mà không có nghi ngờ
ohne Zweifel bestehend, eintretend
chắc chắn- một cách xác định, tuyệt đối, với sự chắc chắn
bestimmt, unbedingt, mit Sicherheit