

do băng hà- được hình thành do tác động của băng hoặc các khối băng đang di chuyển như sông băng
durch die Einwirkung von Eis/sich bewegenden Eismassen (Gletscher) geschaffen
thuộc băng hà- thuộc về một giai đoạn trong lịch sử Trái Đất có nhiệt độ thấp và các khối băng lan rộng, tức thời kỳ băng hà
einen Zeitraum der Erdgeschichte betreffend, der mit niedrigen Temperaturen und sich ausdehnenden Eismassen einhergeht (Eiszeit[alter])