
nhìn chằm chằm, nhìn đờ đẫn- nhìn chằm chằm một cách vô hồn, mắt mở to nhìn về phía trước mà không tập trung
starr blicken, geistesabwesend mit weit offenen Augen vor sich hinsehen
dán mắt vào TV- theo dõi cái gì đó (một cách không hứng thú) trên truyền hình
etwas (uninteressiert) im Fernsehen verfolgen