
khắc- cắt hình ảnh, họa tiết, chữ viết hoặc ký hiệu vào vật liệu cứng hoặc đá bằng dụng cụ chuyên dụng
etwas (Bilder, Ornamente, Wörter, Zeichen) in hartes Material oder Stein mit speziellem Werkzeug einschneiden
chạm khắc- trang trí vật thể bằng các họa tiết được khắc lên bề mặt (gọi là gravierungen)
etwas mit eingeschnittenen Verzierungen (Gravierungen) versehen
đè nặng- gây áp lực tâm lý nặng nề lên ai đó
schwer auf jemandem lasten