griechisch-orthodox — Meaning: Chính Thống giáo Hy Lạp
griechisch-orthodox
[ˈɡʁiːçɪʃʔɔʁtoˈdɔks]Adjective
Definitions
1
Chính Thống giáo Hy Lạp- thuộc về một giáo hội chính thống quốc gia hoặc một trong các giáo hội tự quản của nó
einer orthodoxen Nationalkirche oder einer ihrer autokephalen Kirchen angehörend
„Die Holzkirchen in den Nordkarpaten sind ostkatholische oder griechisch-orthodoxe Kirchen in den nördlichen Karpaten im heutigen Süd-Polen und der westlichen Ukraine.“
Các nhà thờ gỗ ở Bắc Karpat là những nhà thờ Công giáo Đông phương hoặc Chính Thống giáo Hy Lạp nằm ở phía bắc dãy Karpat thuộc miền nam Ba Lan và tây Ukraine ngày nay.