
lớn- có kích thước đáng kể
von beträchtlichem Ausmaß
lớn, cao- vượt quá mức trung bình
mehr als der Durchschnitt
lớn, trưởng thành- đã trưởng thành
erwachsen
lớn, vĩ đại- có tầm quan trọng, đáng chú ý
von Bedeutung, bemerkenswert
có kích thước, rộng- có kích thước này (nhất định), sở hữu kích thước này
in dieser (bestimmten) Größe, diese Größe aufweisend