khoét rỗng- làm cho rỗng ruột theo nghĩa làm trống
hohl machen im Sinne von leeren
„Seitdem sollen sie noch immer in der Johannisnacht herabfallen, und ein tiefes Loch im harten Urgesteine des Pflasters zeigt noch heute die Stelle, wohin die Tropfen gefallen, die den Stein gehöhlthaben.“
Kể từ đó, người ta nói rằng chúng vẫn rơi xuống vào đêm Thánh John, và một cái hố sâu trên nền đá cứng nguyên thủy của con đường vẫn chỉ ra nơi những giọt nước rơi xuống, những giọt đã khoét rỗng tảng đá.
2
vốc tay, khum tay- làm cho rỗng theo nghĩa tạo hình một cái chén, lòng bàn tay
hohl machen im Sinne des Formens einer Schale
Sie höhlt die Hand, um etwas Wasser aus dem Bach zu schöpfen.
Cô ấy khum bàn tay lại để vốc một ít nước từ con suối.