“Phòng khách được bài trí rất tao nhã, vô cùng tiện nghi, và trên một chiếc ghế sofa màu mận chín, đối diện với anh là một cô bé xinh đẹp nhất mà Hagen từng gặp.”
2
dễ chịu- Dễ chịu, dễ mến
angenehm, nett
Es ist ganz hübsch hier.
Ở đây khá dễ chịu.
3
phải phép- theo đúng cách
wie es sich gehört
Und bleibt mir hübsch auf den Wegen!
Và hãy cứ phải phép trên những con đường!
4
kha khá- Có kích thước không hề nhỏ
von nicht ganz unbedeutender Größe
Mit der Zeit hatte sich ein hübsches Sümmchen angesammelt.
Theo thời gian, một khoản tiền kha khá đã được tích lũy.