

bán tơ- được làm từ chất liệu vải pha tơ (một nửa là tơ, một nửa là chất liệu khác)
aus Halbseide bestehend
đáng ngờ- không đứng đắn, có tính chất đạo đức không rõ ràng hoặc gây nghi ngờ
nicht seriös, (moralisch) zweifelhaft
đồng tính- từ cũ, dùng trong khẩu ngữ với nghĩa: có xu hướng tình dục với người cùng giới
veraltet, umgangssprachlich:' homosexuell