thiếu hụt- thiếu cái gì đó (thường liên quan đến khả năng/kỹ năng)
an etwas mangeln (in Regel in Bezug auf Fähigkeiten/Fertigkeiten)
Seine schriftlichen Sprachkenntnisse waren gut, es haperte jedoch noch mit der Aussprache.
Kỹ năng ngôn ngữ viết của anh ấy rất tốt, nhưng vẫn còn thiếu hụt về phần phát âm.
„»Na, wo hat's denn gehapert, Kinderchen?« »Gehapert hat's gar nicht. Man bloß in Aufmerksamkeit hab' ich nicht immer aufgepaßt, und da habe ich bloß gut und nicht sehr gut bekommen«, berichtete die Kleine ein wenig beschämt.“
“Nào, chỗ nào còn thiếu hụt vậy các cháu nhỏ?” “Chẳng thiếu hụt gì cả. Chỉ là đôi khi cháu không chú ý lắng nghe, và thế là cháu chỉ đạt điểm tốt chứ không phải rất tốt”, cô bé báo cáo một cách hơi xấu hổ.