

nhảy úp sấp- thực hiện một cú nhảy lao người về phía trước với thân người duỗi thẳng
einen Hechtsprung ausführen
lao người- bay qua không trung với thân người duỗi dài sau khi nhảy lên và cố gắng với tới thứ gì đó
nach dem Absprung langgestreckt durch die Luft fliegen und etwas zu erreichen suchen
phóng đi- di chuyển rất nhanh hoặc vội vã
eilen oder sich beeilen