
thánh hóa, phong thánh- làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên linh thiêng, thánh thiện
jemanden oder etwas heilig machen, weihen
biện minh- chứng minh hoặc làm cho điều gì đó có vẻ chính đáng, hợp lý
etwas rechtfertigen oder zumindest als gerechtfertigt erscheinen lassen
tôn kính, tôn thờ- coi điều gì đó là thiêng liêng, có giá trị và bất khả xâm phạm, rồi đối xử phù hợp với quan điểm đó
etwas als heilig, wertvoll und unantastbar, betrachten und dann dementsprechend behandeln