ập tới- Lao tới hoặc dồn dập ập đến theo hướng về phía một vật hay một người, như sóng vỗ mạnh vào bờ hoặc một khối đông người tràn tới.
in Richtung von etwas heftig aufprallen, brandend auf etwas zukommen
„Auf dem Boden vor Court krabbelten nun mehrere Männer, vielleicht noch einen Meter entfernt, vorsichtig auf ihn zu; er ignorierte die heranbrandende Menschenwelle, schlüpfte aus dem Schulterriemen seines Rucksacks, legte sich rücklings auf den Boden und trat mit beiden Absätzen gegen die gelockerte Wandplatte.“
“Trên sàn trước mặt Court lúc này có vài người đàn ông đang bò, có lẽ chỉ còn cách anh chừng một mét, thận trọng tiến về phía anh; anh phớt lờ làn sóng người đang ập đến, tuột dây đeo ba lô khỏi vai, nằm ngửa xuống sàn và dùng cả hai gót chân đạp vào tấm ốp tường đã bị nới lỏng.”