

kéo lại gần- kéo một vật hoặc một người về phía người nói hoặc về một chỗ gần hơn; cũng có thể chỉ việc một vật hay người tự tiến lại gần hoặc đến một nơi nào đó
etwas (ein Objekt) / jemand zieht zum Ort des Sprechers; etwas (ein Subjekt) kommt näher oder zieht an einen Ort
huy động- sử dụng ai đó cho một công việc hoặc nhiệm vụ; điều động hoặc buộc ai đó phục vụ, làm việc nào đó
jemanden zu einer Arbeit, einer Aufgabe verwenden; jemanden zu einem Dienst einsetzen oder verpflichten
đào tạo- đào tạo, bồi dưỡng hoặc phát triển thêm năng lực cho ai đó
jemanden ausbilden, jemanden weiter entwickeln
nuôi trồng- chăm sóc để một thứ phát triển tốt, chẳng hạn như cây cối hoặc động vật
etwas pflegen und gedeihen lassen (beispielsweise Pflanzen, Tiere)
viện dẫn- dùng hoặc tính đến một điều gì đó làm tư liệu, bằng chứng, cơ sở tham chiếu hay mục đích tương tự
etwas als Material, Beweis, Vorlage oder ähnlich verwenden oder berücksichtigen