
nhìn ra- hướng ánh mắt từ bên trong một vật hay một không gian nào đó ra phía bên ngoài, về phía người nói
seinen Blick aus (dem Inneren von) etwas nach (dort) draußen richten (in Richtung zum Sprechenden)
lòi ra- nhô hoặc lộ ra ngoài, ra bên cạnh hay ra dưới một vật gì đó, theo hướng về phía người nói nên có thể nhìn thấy được
(in Richtung zum Sprechenden zeigend) sichtbar aus/neben/unter etwas hervortreten