nếm ra- Nhận ra một thành phần trong món ăn hoặc đồ uống qua vị giác; từ đó phát hiện hoặc để ý ra điều gì đó.
Bestandteil einer Speise, eines Getränkes am Geschmack erkennen; etwas herausfinden, bemerken
Der Spinat ist mit Muskat verfeinert, das schmeckt man sofort heraus.
Rau chân vịt được nêm thêm nhục đậu khấu, điều đó có thể nếm ra ngay lập tức.
„Über das Urtheilen machte man Wortwitze, wie ich sie bei Schlurck hörte, wenn Universitäts-Professoren gebeten waren und an einer Gänseleberpastete durch die Zunge die Urbestandtheile herausschmecken wollten.“
“Về chuyện phán đoán, người ta bày ra những lối chơi chữ như tôi đã nghe ở Schlurck, khi các giáo sư đại học được mời đến và muốn dùng lưỡi để nếm ra những thành phần nguyên thủy trong món pa-tê gan ngỗng.”