xuống dưới- Từ trên cao hướng xuống dưới, thường là về phía người nói, người kể chuyện hoặc người đang hành động.
aus der Richtung von irgendwo oben nach unten, meist zum Sprecher, Erzähler oder Handelnden hin
Er horchte hoch. Klang es nicht gedämpft durch das schlafende Haus? Aus einem Dachstübchen hernieder? Ein Spinettino war es.
Anh lắng tai nghe lên trên. Chẳng phải âm thanh ấy đang vọng xuống khe khẽ qua ngôi nhà đang ngủ sao? Từ một căn gác mái nhỏ trên cao vọng xuống chăng? Đó là một chiếc đàn spinettino.