
uốn quanh- Chạy vòng quanh hoặc theo một đường cong, một vòng cung xung quanh một vật hay một nơi nào đó.
in einem Kreis oder Bogen um etwas verlaufen
dẫn vòng- Dẫn ai đó hoặc đưa cái gì đó đi vòng quanh, theo đường vòng hoặc đường cong để tránh một vật cản hay đi xung quanh một thứ gì đó.
jemanden oder etwas in einem Kreis oder Bogen um etwas führen
dẫn tham quan- Dẫn ai đó đi đến nhiều nơi khác nhau với mục đích cho xem, giới thiệu hoặc giải thích một điều gì đó.
jemanden an verschiedene Stellen leiten mit der Absicht, etwas zu zeigen