lang thang- Di chuyển từ nơi này sang nơi khác trong trạng thái mất phương hướng, đi lại hoặc di chuyển lòng vòng không có mục đích rõ ràng.
sich orientierungslos von Ort zu Ort begeben; ziellos hin- und hergehen, -fahren und dergleichen
„Eine Schulklasse unternahm einen Ausflug in dieses Gebirgsmassiv, kam in schlechtes Wetter mit Nebel, Sturm und Schneefall, verlor die Orientierung und irrte herum, stundenlang […].“
Một lớp học đã thực hiện chuyến đi chơi tới khối núi này, gặp thời tiết xấu với sương mù, bão và tuyết rơi, bị mất phương hướng và lang thang hàng giờ liền […].
„Indessen entkam der Herzog, irrte herum, ohne zu wissen, wo er wäre, bis er endlich mit Untergang der Sonne nach Castelnovo, ohnfern Meldola am Flusse Ronco kam, welches damals der Republik Venedig zugehörte.“
Trong khi đó, vị công tước đã trốn thoát, lang thang mà không biết mình đang ở đâu, cho đến khi cuối cùng lúc mặt trời lặn ông đến Castelnovo, không xa Meldola bên sông Ronco, nơi khi ấy thuộc về Cộng hòa Venezia.