nhai dai- nhai một thứ gì đó trong thời gian khá lâu, nhai mãi trên một vật hoặc thức ăn
längere Zeit an oder auf etwas kauen
„Sie sah, wie er auf dem trockenen Brot herumkaute, beugte sich vor und goß den Inhalt ihrer Kaffeetasse in die seine.“
“Cô thấy anh ta nhai mãi miếng bánh mì khô, bèn cúi người tới trước và đổ phần trong tách cà phê của mình vào tách của anh ta.”
„Wer noch nie auf drei Esslöffeln Weizenkleie im Müsli herumgekaut hat, sollte es unbedingt einmal ausprobieren. Allein um zu wissen, was ihm erspart geblieben ist.“
“Ai chưa từng nhai mãi ba thìa cám lúa mì trong món muesli thì nhất định nên thử một lần. Chỉ riêng để biết mình đã được tránh khỏi điều gì.”