
băng qua- di chuyển bằng phương tiện giao thông từ vị trí của người nói sang phía bên kia
(von hier) nach (dort) drüben fahren (vom Sprechenden weg)
chở qua- vận chuyển thứ gì đó bằng phương tiện giao thông từ vị trí của người nói sang phía bên kia
etwas (von hier) nach (dort) drüben fahren